Máy phay đứng CNC

VF-2-SE
VF-2-SE

Máy phay đứng CNC : VF-2-SE


Tổng quan về sản phẩm

VF-Series là dòng máy bán chạy nhất của Haas trong nhiều năm qua. Một dòng máy phổ thông, dễ tùy biến và nâng cấp, phù hợp với mọi khách hàng, giá cạnh tranh nhất trên thị trường.

SE Models là dòng máy đặc biệt có giá cạnh tranh, chỉ áp dụng cho thị trường hạn chế. Bạn sẽ nhận được chất lượng, hiệu suất và giá trị của Haas một cách đầy đủ nhất.

  • Chỉ áp dụng hạn chế cho 1 vài thị trường nhất định.
  • Tốc độ trục chính lên đến 10 000 vòng/phút
  • Hệ thống thay dao dạng tay gắp 30+1.
  • Đọc hiểu các câu lệnh gia công siêu tốc (High Speed).
  • Băng tải phi dạng vít đẩy
  • Sản xuất và hoàn thiện tại Mỹ.

Thông số mặc định

Trục chính:

  • 10 000 vòng/phút

Hệ thống thay dao:

  • 30 +1 

Quản lý phoi và tưới nguội:

  • Vòi khí làm sạch cửa
  • Tải phoi dạng vít đẩy
  • Bể chứa tưới nguội 208 lít

Hệ điều khiển Haas:

  • Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
  • HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
  • Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
  • Tính năng hỗ trợ khoan/taro và khắc phục sự cố khi khoan/taro.
  • Tính năng hỗ trợ gia công siêu tốc (High Speed).
  • Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.
  • Internal High-Voltage Isolated Transformer

Bảo hành:

  • Bảo hành 1 năm.


Thông số kỹ thuật

VF-2-SE
HÀNH TRÌNH Hệ Mét
Trục X 762 mm
Trục Y 406 mm
Trục Z 508 mm
Mũi trục chính tới bàn máy (~ max) 610 mm
Mũi trục chính đến bàn máy (~min) 102 mm
TRỤC CHÍNH Hệ Mét
Công suất max 22.4 kW
Tốc độ max 10000 rpm
Momen max 122 Nm @ 2000 rpm
Dẫn động Inline Direct-Drive
Côn trục chính CT or BT 40
Bôi trơn bạc đạn Air / Oil Injection
Làm mát Liquid Cooled
BÀN MÁY Hệ Mét
Chiều dài 914 mm
Chiều rộng 356 mm
Độ rộng rãnh chữ T 16 mm
Khoảng cách rãnh chữ T 125 mm
Số lượng rãnh chữ T 3
Trọng lượng max trên bàn (phân bổ đều) 1361 kg
BƯỚC TIẾN Hệ Mét
Bước tiến trục X 25.4 m/min
Bước tiến trục Y 25.4 m/min
Bước tiến trục Z 25.4 m/min
Tốc độ cắt max 16.5 m/min
LỰC ĐẨY DỌC TRỤC Hệ Mét
Lực đẩy dọc trục X 11343 N
Lực đẩy dọc trục Y 11343 N
Lực đẩy dọc trục Z 18683 N
ĐÀI THAY DAO Hệ Mét
Loại SMTC
Số đầu dao 30+1
Đường kính dao max (trống 2 bên) 127 mm
Đường kính dao max (có dao 2 bên) 64 mm
Chiều dài dao max (từ mũi trục chính) 279 mm
Trọng lượng dao max 5.4 kg
Thời gian thay dao trung bình Tool-to-Tool 2.8 s
Thời gian thay dao trung bình Chip-to-Chip (avg) 3.6 s
THÔNG SỐ CHUNG Hệ Mét
Dung tích thùng trơn nguội 208 L
YÊU CẦU KHÍ NÉN HỆ MÉT
Lưu lượng cần thiết 113 L/min @ 6.9 bar
Kích thước đường ống dẫn khí 3/8 in
Khớp nối (khí) 3/8 in
Áp suất khí tối thiểu 80 psi