Máy phay đứng CNC

UMC-500
UMC-500

Máy phay đứng CNC : UMC-500


Tổng quan về sản phẩm

Gia công 5 trục là một phương tiện hiệu quả để giảm quá trình gá đặt và tăng độ chính xác cho các chi tiết nhiều bề mặt và phức tạp. Các trung tâm gia công phổ biến Haas UMC Series là giải pháp tiết kiệm chi phí cho gia công 3 + 2 và gia công 5 trục đồng thời. Với hành trình ngắn hơn và kích thước nhỏ gọn của Trung tâm gia công Haas UMC-500 Series làm cho chúng trở thành giải pháp hoàn hảo cho gia công 3 + 2 và gia công đồng thời 5 trục của các chi tiết nhỏ hơn.

  • Gia công đồng thời 5 trục
  • Trục chính truyền động trực tiếp mạnh mẽ
  • Hệ thống thay dao tốc độ cao  
  • Tích hợp đầu dò phôi và dao tự động
  • Sản xuất tại Mỹ


Thông số kỹ thuật

UMC-500
HÀNH TRÌNH Hệ Mét
Trục X 610 mm
Trục Y 406 mm
Trục Z 406 mm
Mũi trục chính tới bàn máy (~ max) 508 mm
Mũi trục chính đến bàn máy (~min) 102 mm
TRỤC CHÍNH Hệ Mét
Công suất max 22.4 kW
Tốc độ max 8100 rpm
Momen max 122 Nm @ 2000 rpm
Dẫn động Inline Direct-Drive
Côn trục chính CT or BT 40
Bôi trơn bạc đạn Air / Oil Injection
Làm mát Liquid Cooled
TRỤC B - LẬT Hệ Mét
Hành trình 120 ° to 35- °
Tốc độ max 50 °/sec
Momen max 2514 Nm
Lực Phanh 1220 Nm
TRỤC C - XOAY Hệ Mét
Hành trình 360 °
Momen max 2514 Nm
Đường kính xoay phôi max 457 mm
Lực phanh 1220 Nm
Tốc độ max 50 °/sec
ĐĨA XOAY Hệ Mét
Đường kính đĩa 400 mm
Trọng lượng trên bàn xoay max 226.8 kg
Độ rộng rãnh chữ T 16 mm
Khoảng cách rãnh chữ T 125 mm
Số lượng rãnh chữ T 5
BƯỚC TIẾN Hệ Mét
Bước tiến trục X 22.9 m/min
Bước tiến trục Y 22.9 m/min
Bước tiến trục Z 22.9 m/min
Tốc độ cắt max 16.5 m/min
LỰC ĐẨY DỌC TRỤC Hệ Mét
Lực đẩy dọc trục X 14680 N
Lực đẩy dọc trục Y 14680 N
Lực đẩy dọc trục Z 18015 N
ĐÀI THAY DAO Hệ Mét
Loại SMTC
Số đầu dao 30+1
Đường kính dao max (trống 2 bên) 127 mm
Đường kính dao max (có dao 2 bên) 64 mm
Chiều dài dao max (từ mũi trục chính) 305 mm
Trọng lượng dao max 5.4 kg
Thời gian thay dao trung bình Tool-to-Tool 2.8 s
Thời gian thay dao trung bình Chip-to-Chip (avg) 3.6 s
THÔNG SỐ CHUNG Hệ Mét
Dung tích thùng trơn nguội 208 L
Tổng trọng lượng máy 5400.0 kg
YÊU CẦU KHÍ NÉN HỆ MÉT
Lưu lượng cần thiết 113 L/min @ 6.9 bar
Kích thước đường ống dẫn khí 3/8 in
Khớp nối (khí) 3/8 in
Áp suất khí tối thiểu 5.5 bar
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỆN Hệ Mét
Tốc độ trục chính 8100 rpm
Hệ thống dẫn động Inline Direct-Drive
Công suất trục chính 22.4 kW
Điện áp xoay chiều đầu vào (3 pha) - Thấp 220 VAC
Full tải (3 Pha) - Điện áp thấp 70 A
Điện áp xoay chiều đầu vào (3 pha) - Cao 440 VAC
Full tải (3 Pha) - Điện áp cao 35 A