Máy phay đứng CNC

TM-2P
TM-2P

Máy phay đứng CNC : TM-2P


Tổng quan về sản phẩm

Các máy TM Series có giá cả phải chăng, dễ sử dụng và gia công chính xác đến từ điều khiển Haas Control. Chúng sử dụng tiêu chuẩn côn BT40, rất dễ học và vận hành - ngay cả khi không biết mã G. TM series là lựa chọn hoàn hảo cho các trường học và công ty bắt đầu làm quen với CNC hoặc cho bất kỳ ai đang tìm kiếm một cỗ máy hành trình lớn nhưng lại có ngân sách eo hẹp.
Các máy TM-P bao gồm bộ thay dao tự động 10 vị trí, trục chính nhanh hơn và bước tiến nhanh hơn.
TM-2P có hành trình trục X và Y lớn hơn so với TM-1P.

  • Hoạt động trên nguồn điện một pha hoặc ba pha
  • Hệ thống lập trình điều khiển trực quan
  • Phần mềm điều khiển Haas thân thiện với người dùng
  • Đầy đủ chức năng nhưng giá cả phải chăng
  • Giám sát từ xa với HaasConnect
  • Sản xuất tại Mỹ

Cấu hình mặc định

Trục chính

  • 6000 vòng/phút

Hệ thống thay dao

  • 10 UTC

Hệ thống quản lý phoi và làm mát

  • Bộ dụng cụ bơm làm mát

Hệ điều khiển Haas

  • Mã M dùng hiển thị Media (file ảnh và videos) : M130.
  • HaasConnect: Tính năng quản lý màn hình thông qua internet.
  • Mô-đun bảo vệ khi mất điện.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua cổng Ethernet.
  • Kết nối với máy tính, truyền tải dữ liệu qua Wifi.
  • Lập trình điều khiển trực quan (VPS)
  • Bộ nhớ mặc định lên đến 1G.

Tùy chọn

  • Đèn làm việc

Bảo hành

  • Bảo hành 1 năm


Thông số kỹ thuật

TM-2P
HÀNH TRÌNH Hệ Mét
Trục X 1016 mm
Trục Y 406 mm
Trục Z 406 mm
Mũi trục chính tới bàn máy (~ max) 508 mm
Mũi trục chính đến bàn máy (~min) 102 mm
TRỤC CHÍNH Hệ Mét
Công suất max 5.6 kW
Tốc độ max 6000 rpm
Momen max 45 Nm @ 1200 rpm
Dẫn động Direct Speed, Belt Drive
Côn trục chính CT or BT 40
Bôi trơn bạc đạn Grease Packed
Làm mát Air Cooled
BÀN MÁY Hệ Mét
Chiều dài 1466 mm
Chiều rộng 267 mm
Độ rộng rãnh chữ T 16 mm
Khoảng cách rãnh chữ T 102 mm
Số lượng rãnh chữ T 3
Trọng lượng max trên bàn (phân bổ đều) 113 kg
BƯỚC TIẾN Hệ Mét
Bước tiến trục X 10.2 m/min
Bước tiến trục Y 10.2 m/min
Bước tiến trục Z 10.2 m/min
Tốc độ cắt max 10.2 m/min
LỰC ĐẨY DỌC TRỤC Hệ Mét
Lực đẩy dọc trục X 8896 N
Lực đẩy dọc trục Y 8896 N
Lực đẩy dọc trục Z 8896 N
ĐÀI THAY DAO Hệ Mét
Loại Carousel
Số đầu dao 10
Đường kính dao max (có dao 2 bên) 89 mm
Trọng lượng dao max 5.4 kg
Thời gian thay dao trung bình Tool-to-Tool 5.7 s
Thời gian thay dao trung bình Chip-to-Chip (avg) 6.5 s
YÊU CẦU KHÍ NÉN HỆ MÉT
Lưu lượng cần thiết 113 L/min @ 6.9 bar
Kích thước đường ống dẫn khí 3/8 in
Khớp nối (khí) 3/8 in
Áp suất khí tối thiểu 5.5 bar
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỆN Hệ Mét
Tốc độ trục chính 6000 rpm
Hệ thống dẫn động Direct Speed, Belt Drive
Công suất trục chính 5.6 kW
Điện áp xoay chiều đầu vào (3 pha) - Thấp 220 VAC
Full tải (3 Pha) - Điện áp thấp 25 A
Điện áp xoay chiều đầu vào (3 pha) - Cao 440 VAC
Full tải (3 Pha) - Điện áp cao 13 A
Dòng AC đầu vào (1 Pha) 220 VAC
Full tải (1 Pha) 40 A